SOLVE LÀ GÌ

  -  

Chắc hẳn động từ Solve được các bạn bắt gặp ở rất nhiều nơi, trong các môn toán học, trong excel hay là các câu nói tiếng anh thường ngày. Thấy nhiều như vậy nhưng không biết rằng chúng ta đã hiểu rõ về nó hay chưa nhỉ? Nếu chưa thì hãy tham khảo bài viết dưới đây để xem định nghĩa đầy đủ và chính xác cũng như cấu trúc, cách dùng của từ Solve ra sao nhé!


1. Định nghĩa - Solve là gì ?

Solve /solv/: Theo nghĩa thông thường là giải quyết, đưa ra giải pháp

Các trạng thái của từ solveQuá khứ: SolvedV-ing : SolvingBị động: am/is/are/was/were + solved

Có một số cách hiểu trong các trường hợp của Solve như sau:

Solve: Giải quyết vấn đề, tìm ra điều gì đó hay một câu tar lời thỏa đáng, chính xác

Ví dụ:

Violence in school needs to be solved.

Bạn đang xem: Solve là gì

Dịch nghĩa: Nạn bạo lực học đường cần được giải quyết.They want to find a leader to help and solve their problems.Dịch nghĩa: Họ cần tìm một người lãnh đạo để giúp đỡ và giải quyết các vấn đề của họ.Marry and me can solve the problems between us easily.Dịch nghĩa: Marry và tôi có thể giải quyết những vấn đề giữa chúng tôi một cách dễ dàng.

Như vậy qua các ví dụ và hướng dẫn ở bài viết trên chúng mình hi vọng bạn đã hiểu rõ và biết cách dử dụng từ Follow . Chúc các bạn học vui!


*

Solve: Trong toán học có nghĩa là giải phương trình, tìm đáp án cho bài toán

Ví dụ:

The mathematics professor gave the student some questions to solve.Dịch nghĩa: Giáo sư toán học đã đưa một vài câu hỏi cho sinh viên để giải.Everyone was trying to solve the math problem.Dịch nghĩa: Mọi người đều cố gắng để giải bài toán.Solve: phá án

Ví dụ:

That crime has never been solved.Dịch nghĩa: Tội ác đó chưa bao giờ được giải quyết.

2. Cấu trúc và cách dùng solve

Solve có thể đứng cuối câu ( bị động), đầu câu, giữa câu tùy vào từng trường hợp.

Solve + something

Ví dụ:

You can solve any problems for us.Bạn có thể giải quyết bất cứ vấn đề gì cho chúng tôi.Bị động: be + solved

Ví dụ:

The mystery has been solved.Bí mật đã được tìm ra.V + To solve

Ví dụ:


They call the manager to solve this case.Dịch nghĩa: Họ gọi cho quản lý để giải quyết ca này.Solve + .+ by

Ví dụ:

Ryan solved the problem by selling all his stocks.Dịch nghĩa: Ryan giải quyết vấn đề bằng cách bán hết cổ phiếu.
*

Solve - Giải toán, giải phương trình

3. Khác biệt giữa Solve và Resolve

Hai động từ Solve và resolve ngoài việc cùng mang nghĩa là t ìm ra đáp án, giải quyết vấn đề khó nhằn thì chúng con có nghĩa khác nhau và cách dùng cũng vậy.

Đầu tiên, động từ "Solve" nghĩa là giải đáp, ví dụ như "solve a difficult problem" xử lí, giải quyết một vấn đề nan giải, hay một bài toán khó. Danh từ của nó là solution.

Ví dụ:

The must solve this question before the tteacher come here.Dịch nghĩa: Họ phải giải quyết câu hỏi trước khi thầy giáo tới.

Xem thêm: Cẩm Nang Và Mẹo Hướng Dẫn Chơi Payday 2 Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Gamer

Thứ hai, "Resolve" mang nghĩa tương tự như solve. Resolve a problem. Resolve a conflict. Resolve a dispute.


Ví dụ:

The authorities has been called in to resolve the crisis.Dịch nghĩa: Cơ quan chức năng đã được gọi tới để giải quyết cuộc khủng hoảng.

Nhưng ngoài ra Resolve còn mang nghĩa khác so với solve: Chấm dứt xung đột (Resolve tương tự như Decide)

Resolve + to do something.

Ví dụ:

They had an awful row several years ago, but now they"ve resolved their differences.Dịch nghĩa: Họ đã có một cuộc tranh cãi kinh hoàng vài năm trước, nhưng bây giờ họ đã giải quyết được sự khác biệt của mình.

Resolve cũng dùng làm noun (determination nghĩa là lòng kiên quyết, ý chí). Với nghĩa này to resolve mang nghĩa giống với to determine.

Ví dụ: Lyn has resolved to get the certification of her company. (Lyn quyết tâm sẽ đạt được giấy chứng nhận của công ty.)


*

Giải quyết vấn đề - Solve

4. Một số cụm từ thông dụng với solve

solve a problem: Giải quyết vấn đềsolve a crisis: giải quyết một cuộc khủng hoảngsolve a dispute/conflict: giải quyết tranh chấp / xung độtsolve a dilemma: giải quyết một tình huống khó xửsolve somebody"s difficulties: giải quyết khó khăn của ai đósolve a question: giải quyết một câu hỏi

Như vậy, hi vọng qua các ví dụ và dẫn chứng trên các bạn đã nắm rõ được cách dùng và cấu trúc solve. Chúc các bạn học tốt!


*
Reply
*
6
*
0
*
Chia sẻ
*

Bảo vệ môi trường là gì GDCD 7

Bài 14: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiênMôi trường và tài nguyên thiên nhiên là hai yếu tố quan trọng trong cuộc sống của con người. Nó tạo nên ...


Hold responsible là gì

be held responsible for damages nghĩa là gì trong Tiếng Việt?be held responsible for damages nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm be ...


Off the peg là gì

off-the-peg nghĩa là gì trong Tiếng Việt?off-the-peg nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm off-the-peg giọng bản ngữ. Từ ...


Dynamics dịch là gì

Tiếng AnhSửa đổiCách phát âmSửa đổiIPA: /dɑɪ.ˈnæ.mɪk/Hoa Kỳ Tính từSửa đổidynamic ((cũng) dynamical) /dɑɪ.ˈnæ.mɪk/(Thuộc) Động ...


Tham gia bảo hiểm xã hội tiếng Anh là gì

Bảo hiểm xã hội tiếng Anh là Social insurance.Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học ...


Biến tiềm ẩn là gì

So sánh biến tiềm ẩn và biến quan sátTrong SEM có hai loại biến chính là biến là biến tiềm ẩn và biến quan sát.Biến tiềm ẩn constructs (tức là, các biến ...


Chậu Tiếng Anh là gì

Đóng tất cảKết quả từ 2 từ điểnTừ điển Việt - Anhchậu|danh từ.Basin, pot, vesselchậu thau a copper basinchậu giặt a washing basin.một chậu nước a ...


Vỡ ảnh nghĩa là gì trên Facebook

​Nếu bạn hay up hình lên Facebook chắc sẽ nhận ra một điều là: Facebook làm giảm chất lượng hình đáng kể. Hình sau khi up lên Facebook xấu hơn hình gốc từ ...


Điều lệ Đội quy định như thế nào về huy hiệu Đội

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMKIẾNTHỨC ĐIỀU LỆ - NGHI THỨC ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH-----------------1. Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh đã được sửa đổi vào ngày, tháng, ...

Xem thêm: Download Zombie Survival 3D Gun Shooter, Bắn Zombie 3D


Stripes đọc là gì

Từ điển Anh - Việtstripe|danh từ sọc; vằn; viềna blue shirt with red stripes áo sơ mi xanh sọc đỏthe zebras stripes những đường vằn của con ngựa ...