SIGNATORY LÀ GÌ

  -  
signatory /"signətəri/* tính từ- đã ký hiệp ước (nước...)* danh từ- bên ký kết, nước ký kết=the signatories to the Geneva Agreements+ các nước ký hiệp định Giơ-ne-vơ
Chuyên ngành kinh tế-bên ký kết-đã ký hiệp ước-đã ký kết-người ký kết-người ký tên-người sáng lập-nước ký kết
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "signatory", trong bộ từ điển Từ điển Anh - chamichi.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ signatory, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ signatory trong bộ từ điển Từ điển Anh - chamichi.com.vnệt

1. The United States and China are the most notable examples of non-signatory countries.

Bạn đang xem: Signatory là gì

Hoa Kỳ và Trung Quốc là những ví dụ đáng chú ý nhất về các nước không ký kết.

2. However, all signatory countries were granted non-discriminatory rights to fishing, hunting and mineral resources.

Tuy nhiên, tất cả các nước ký kết đã được cấp quyền không phân biệt đối xử về đánh cá, săn bắn và khai thác tài nguyên khoáng sản.

3. The Founding Conference established the Preparatory Commission for IRENA, which consists of all signatory states.

Hội nghị thành lập cũng lập ra Ủy ban trù bị cho IRENA, gồm mọi nước đã ký kết.

4. These were novelties in modern warfare and in chamichi.com.vnolation of the Hague Conventions, to which Germany was a signatory.

Đây là những điều mới lạ trong chiến tranh hiện đại và chamichi.com.vn phạm Công ước Hague , mà Đức là một bên ký kết.

5. But under Stalin he was the nominal signatory of all decrees, while in reality he rarely took part in government business.

Xem thêm: Bật Mí Cách Chơi Abaddon Dota 2 Và Build Đồ Siêu Xịn, Cách Chơi Abaddon Dota 2

Nhưng dưới thời Stalin, ông là người ký kết danh nghĩa của tất cả các sắc lệnh, trong khi thực tế, ông hiếm khi tham gia chính phủ.

6. His father had been an official in the revolutionary government of Emilio Aguinaldo and a signatory to the 1898 Malolos Constitution.

Cha của ông là một quan chức chính phủ cách mạng của Emilio Aguinaldo và người ký vào Hiến pháp Malolos 1898.

7. SADC"s Trade Protocol, which was launched on 1 September 2000, calls for the elimination of all tariff and non-tariff barriers to trade by 2008 among the 11 signatory countries.

Nghị định thư Thương mại của SADC được đưa ra ngày 1 tháng 9 năm 2000, kêu gọi bãi bỏ mọi hàng rào thuế quan và phi thuế quan cho thương mại vào năm 2008 giữa 11 nước thành chamichi.com.vnên đã ký kết.

8. It is located some meters from the Geographic South Pole, and consists of a metallic sphere on a short bamboo pole, surrounded by the flags of the original Antarctic Treaty signatory states.

Nó ở gần Cực Nam Địa lý, và gồm một khối cầu kim loại đặt trên một bệ, được bao quanh bởi các lá cờ của các quốc gia ký Hiệp ước Nam Cực.

9. Shishi from Mito were responsible for the death of the shogunal grand councilor Ii Naosuke, who was a signatory to treaties that favored foreign nations, and who had placed an underaged boy on the shogunal throne.

Xem thêm: Môi Giới Là Gì - Giải Thích Thuật Ngữ: Công Ty Môi Giới

Shishi ở Mito chịu trách nhiệm về cái chết của đại lão Ii Naosuke, người đã ký hiệp ước bất bình đẳng với nước ngoài và đặt một cậu bé nhỏ tuổi lên ngôi Shogun.