Processing là gì

  -  
processing tiếng Anh là gì?

processing tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng processing trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Processing là gì


Thông tin thuật ngữ processing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
processing(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ processing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

processing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ processing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ processing tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Website Cập Nhật Iccid Mới Nhất Hôm Nay, Mã Iccid Active Quốc Tế Cập Nhật Tự Động Liên Tục

processing /processing/* danh từ- sự chế biến, sự gia côngprocessing- xử lý, gia công- date p. (máy tính) xử lý các dữ kiệnProcess- (Econ) Quá trình+ Một sự phối hợp đặc biệt của các đầu vào có thể thay đổi về quy mô để sản xuất các mức cao hơn của đầu ra.process /process/* danh từ- quá trình, sự tiến triển=the process of economic rehabilitation+ quá trình khôi phục kinh tế- sự tiến hành=in process of construction+ đang tiến hành xây dựng- phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)=the Bessemer process of making steel+ phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me- (pháp lý) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án- (sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)- (ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm* ngoại động từ- chế biến gia công (theo một phương pháp)- kiện (ai)- in ximili (ảnh, tranh)* nội động từ- (thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rướcprocess- quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments- (xác suất) quá trình với gia số độc lập- additive p. quá trình cộng t ính- adjoint p. quá trình liên hợp- approximation p. quá trình xấp xỉ- autoregressive p. quá trình tự hồi quy- birth p. quá trình toàn sinh- bivariate p. quá trình hai chiều- branching p. quá trình phân nhánh- cascade p. quá trình tầng- centred p. quá trình có tâm- continuous p. quá trình liên tục- crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm- cyclic p. quá trình tuần hoàn- damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần- death p. quá trình chết, quá trình toàn tử- degenerete p. quá trình suy biến- denumerable p. quá trình đếm được- deterministic p. quá trình tất định- diagonal p. quá trình chéo- diffusion p. quá trình khuyếch tán- digital p. quá trình rời rạc- discontinuous p. quá trình rời rạc- discrete p. quá trình rời rạc- dissipative p. quá trình hao tán- disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn- divergent p. quá trình phân kỳ- emigration p. quá trình di dân- equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng- equilibrium p. quá trình cân bằng- ergodic p. quá trình egođic- exhaustion p. quá trình vét kiệt- explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng- vô hạn)- finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn- hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển- homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất- immigration p. quá trình di cư- irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch- isentropic p. quá trình đẳng entropi- isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng- iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp- limit p. quá trình giới hạn- logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic- Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp- moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt- multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh- orthogonal p. quá trình trực giao- periodie p. quá trình tuần hoàn- production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất- purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên- random p. quá trình ngẫu nhiên- recursive p. quá trình đệ quy- repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp- reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch- separable p. quá trình tách được- sieving p. phương pháp sàng- solving p. quá trình giải- stable p. (xác suất) quá trình ổn định - stationary p. (xác suất) quá trình dừng- stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên- strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt

Thuật ngữ liên quan tới processing

Tóm lại nội dung ý nghĩa của processing trong tiếng Anh

processing có nghĩa là: processing /processing/* danh từ- sự chế biến, sự gia côngprocessing- xử lý, gia công- date p. (máy tính) xử lý các dữ kiệnProcess- (Econ) Quá trình+ Một sự phối hợp đặc biệt của các đầu vào có thể thay đổi về quy mô để sản xuất các mức cao hơn của đầu ra.process /process/* danh từ- quá trình, sự tiến triển=the process of economic rehabilitation+ quá trình khôi phục kinh tế- sự tiến hành=in process of construction+ đang tiến hành xây dựng- phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)=the Bessemer process of making steel+ phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me- (pháp lý) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án- (sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)- (ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm* ngoại động từ- chế biến gia công (theo một phương pháp)- kiện (ai)- in ximili (ảnh, tranh)* nội động từ- (thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rướcprocess- quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments- (xác suất) quá trình với gia số độc lập- additive p. quá trình cộng t ính- adjoint p. quá trình liên hợp- approximation p. quá trình xấp xỉ- autoregressive p. quá trình tự hồi quy- birth p. quá trình toàn sinh- bivariate p. quá trình hai chiều- branching p. quá trình phân nhánh- cascade p. quá trình tầng- centred p. quá trình có tâm- continuous p. quá trình liên tục- crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm- cyclic p. quá trình tuần hoàn- damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần- death p. quá trình chết, quá trình toàn tử- degenerete p. quá trình suy biến- denumerable p. quá trình đếm được- deterministic p. quá trình tất định- diagonal p. quá trình chéo- diffusion p. quá trình khuyếch tán- digital p. quá trình rời rạc- discontinuous p. quá trình rời rạc- discrete p. quá trình rời rạc- dissipative p. quá trình hao tán- disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn- divergent p. quá trình phân kỳ- emigration p. quá trình di dân- equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng- equilibrium p. quá trình cân bằng- ergodic p. quá trình egođic- exhaustion p. quá trình vét kiệt- explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng- vô hạn)- finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn- hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển- homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất- immigration p. quá trình di cư- irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch- isentropic p. quá trình đẳng entropi- isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng- iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp- limit p. quá trình giới hạn- logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic- Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp- moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt- multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh- orthogonal p. quá trình trực giao- periodie p. quá trình tuần hoàn- production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất- purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên- random p. quá trình ngẫu nhiên- recursive p. quá trình đệ quy- repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp- reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch- separable p. quá trình tách được- sieving p. phương pháp sàng- solving p. quá trình giải- stable p. (xác suất) quá trình ổn định - stationary p. (xác suất) quá trình dừng- stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên- strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt

Đây là cách dùng processing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Xem thêm: Guide Fizz Mùa 11: Cách Chơi, Lên Đồ & Bảng Ngọc Fizz Mid, Fizz Mùa 11

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ processing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập chamichi.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

processing /processing/* danh từ- sự chế biến tiếng Anh là gì? sự gia côngprocessing- xử lý tiếng Anh là gì? gia công- date p. (máy tính) xử lý các dữ kiệnProcess- (Econ) Quá trình+ Một sự phối hợp đặc biệt của các đầu vào có thể thay đổi về quy mô để sản xuất các mức cao hơn của đầu ra.process /process/* danh từ- quá trình tiếng Anh là gì? sự tiến triển=the process of economic rehabilitation+ quá trình khôi phục kinh tế- sự tiến hành=in process of construction+ đang tiến hành xây dựng- phương pháp tiếng Anh là gì? cách thức (sản xuất tiếng Anh là gì? chế biến)=the Bessemer process of making steel+ phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me- (pháp lý) việc tố tụng tiếng Anh là gì? trát đòi tiếng Anh là gì? lệnh gọi của toà án- (sinh vật học) u lồi tiếng Anh là gì? bướu (ở cây cối tiếng Anh là gì? thân súc vật)- (ngành in) phép in ximili (in ảnh) tiếng Anh là gì? phép in ảnh chấm* ngoại động từ- chế biến gia công (theo một phương pháp)- kiện (ai)- in ximili (ảnh tiếng Anh là gì? tranh)* nội động từ- (thông tục) diễu hành tiếng Anh là gì? đi thành đoàn tiếng Anh là gì? đi thành đám rướcprocess- quá trình tiếng Anh là gì? phương pháp tiếng Anh là gì? cách p. with in dependent increments- (xác suất) quá trình với gia số độc lập- additive p. quá trình cộng t ính- adjoint p. quá trình liên hợp- approximation p. quá trình xấp xỉ- autoregressive p. quá trình tự hồi quy- birth p. quá trình toàn sinh- bivariate p. quá trình hai chiều- branching p. quá trình phân nhánh- cascade p. quá trình tầng- centred p. quá trình có tâm- continuous p. quá trình liên tục- crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm- cyclic p. quá trình tuần hoàn- damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần- death p. quá trình chết tiếng Anh là gì? quá trình toàn tử- degenerete p. quá trình suy biến- denumerable p. quá trình đếm được- deterministic p. quá trình tất định- diagonal p. quá trình chéo- diffusion p. quá trình khuyếch tán- digital p. quá trình rời rạc- discontinuous p. quá trình rời rạc- discrete p. quá trình rời rạc- dissipative p. quá trình hao tán- disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn- divergent p. quá trình phân kỳ- emigration p. quá trình di dân- equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng- equilibrium p. quá trình cân bằng- ergodic p. quá trình egođic- exhaustion p. quá trình vét kiệt- explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng- vô hạn)- finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn- hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển- homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất- immigration p. quá trình di cư- irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch- isentropic p. quá trình đẳng entropi- isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng- iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp- limit p. quá trình giới hạn- logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic- Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp- moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt- multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh- orthogonal p. quá trình trực giao- periodie p. quá trình tuần hoàn- production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất- purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên- random p. quá trình ngẫu nhiên- recursive p. quá trình đệ quy- repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp- reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch- separable p. quá trình tách được- sieving p. phương pháp sàng- solving p. quá trình giải- stable p. (xác suất) quá trình ổn định - stationary p. (xác suất) quá trình dừng- stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên- strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt