INTERRUPT LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt tình nhân Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

interrupt
*

interrupt /,intə"rʌpt/ ngoại hễ từ làm cho gián đoạn, làm cho đứt quãng ngắt lời án ngữ, chắn (sự nhìn...) (điện học) ngắt
cắtlàm đứt quãnglàm con gián đoạnngắt(CPU) interrupt: sự ngắtCICP (communication interrupt control program): chương trình điều khiển ngắt truyền thôngEIB (external interrupt block): khối ngắt ngoàiEIRV (error interrupt request vector): vectơ yêu cầu ngắt lỗiEIS (external interrupt support): sự hỗ trợ ngắt ngoàiFLIH (first-level interrupt handler): bộ tinh chỉnh và điều khiển ngắt mức lắp thêm nhấtI/O interrupt request vector (IOIRV): vectơ yêu mong ngắt nhập/xuấtIOIRV (input/output interrupt request vector): vectơ yêu cầu ngắt vào/ raIOIRV (input/output interrupt request vector): vectơ yêu mong ngắt nhập/xuấtPIC (Programmable interrupt controller): bộ điều khiển ngắt xây dựng đượcPIRV (programmed interrupt request vector): vectơ yêu mong ngắt được lập trìnhSLIH (second-level interrupt handler): chip xử lý ngắt cấp cho haiVEIB (virtual external interrupt block): khối ngắt ảo ngoàiasynchronous interrupt: ngắt dị bộautomatic interrupt: ngắt trường đoản cú độngclass interrupt: ngắt lớpcommand interrupt mode: chế độ ngắt lênhcommand interrupt mode: chế độ ngắt lệnhcommunication interrupt control program (CICP): chương trình tinh chỉnh và điều khiển ngắt truyền thôngcontingency interrupt: ngắt ngẫu nhiêndaisy chain interrupt: ngắt xích vòngdisabled interrupt: ngắt bị chặnerror interrupt: ngắt báo lỗierror interrupt: ngắt bởi vì lỗierror interrupt request vector (EIRV): vectơ yêu cầu ngắt lỗiexternal interrupt: ngắt ngoàiexternal interrupt: ngắt nước ngoài bộexternal interrupt support (EIS): sự cung ứng ngắt ngoàifirst-level interrupt handler (FLIH): chip xử lý ngắt mắc lắp thêm nhấthardware interrupt: ngắt phần cứnghardware interrupt: sự ngắt bởi vì phần cứngidle interrupt: ngắt rỗiidle interrupt: ngắt không hoạt độngidle interrupt: ngắt idleinput/output interrupt: sự ngắt nhập/xuấtinput/output interrupt: ngắt vào/rainput/output interrupt: ngắt ra/vàoinput/output interrupt: ngắt nhập/xuấtinput/output interrupt identification: sự dấn dạng ngắt ra/vàoinput/output interrupt identification: sự thừa nhận dạng ngắt nhập/xuấtinput/output interrupt indicator: bộ chỉ báo ngắt nhập/xuấtinput/output interrupt indicator: cỗ chỉ báo ngắt ra/vàointernal interrupt: ngắt tronginterrupt acknowledge: báo dìm ngắtinterrupt confirmation: sự xác nhận ngắtinterrupt control block: khối điều khiển ngắtinterrupt control routine: đoạn chương trình tinh chỉnh và điều khiển ngắtinterrupt control routine: thủ tục điều khiển và tinh chỉnh ngắtinterrupt control unit: bộ tinh chỉnh ngắtinterrupt controller: bộ tinh chỉnh ngắtinterrupt descriptor table: bảng mô tả ngắtinterrupt enable flip-flop: lật có thể chấp nhận được ngắtinterrupt flag: cờ ngắtinterrupt gate: cổng ngắtinterrupt handler: bộ tinh chỉnh và điều khiển ngắtinterrupt handler: bộ điều hành ngắtinterrupt handler: trình xử trí ngắtinterrupt handler (IH): chương trình xử trí ngắtinterrupt handling: sự cách xử lý ngắtinterrupt level: mức ngắtinterrupt line: chiếc ngắtinterrupt list: danh sách ngắtinterrupt location: vị trí ngắtinterrupt location: địa chỉ cửa hàng ngắtinterrupt mask: mạng che ngắtinterrupt mask: khía cạnh nạ ngắtinterrupt mask bit: bit xuất hiện nạ ngắtinterrupt packet: bó ngắtinterrupt priorities: quyền ưu tiên ngắtinterrupt priorities: ưu tiên ngắtinterrupt priority: sự ưu tiên ngắtinterrupt priority: ưu tiên ngắtinterrupt priority level: nút ưu tiên ngắtinterrupt queue processor: chip xử lý hàng ngắtinterrupt request: yêu mong ngắtinterrupt request: sự yêu ước ngắtinterrupt request (IRQ): biểu thị yêu ước ngắtinterrupt request line: con đường thỉnh cầu ngắtinterrupt request lines: mặt đường yêu ước ngắtinterrupt request register: thanh ghi yêu ước ngắtinterrupt request-IRQ-lines: mặt đường dây yêu ước ngắtinterrupt service: dịch vụ ngắtinterrupt service routine: thường trình thương mại & dịch vụ ngắtinterrupt service routine: giấy tờ thủ tục dịch vụ ngắtinterrupt signal: biểu hiện ngắtinterrupt system: khối hệ thống ngắtinterrupt system: hệ ngắtinterrupt time: thời gian ngắtinterrupt trap: mồi nhử ngắtinterrupt vector: vectơ ngắtinterrupt vector: hướng lượng ngắtinterrupt vector table: bảng vectơ ngắtinterrupt vectoring: sự chế tạo ra vectơ ngắtmaskable interrupt: ngắt bít đượcmaskable interrupt: ngắt khả ngụymaskable interrupt: ngắt rất có thể chemaskable interrupt: ngắt chắn đượcmaster control interrupt: ngắt điều khiển và tinh chỉnh chínhnested interrupt: ngắt lồng nhaunon-maskable interrupt: ngắt bất khả ngụynon-maskable interrupt: ngắt không đậy đượcnon-maskable interrupt (NMI): ngắt không chắn đượcnon-priority interrupt: ngắt ko ưu tiênoperator interrupt: ngắt bạn thao tácoperator-initiated interrupt: ngắt do tín đồ thao tácparity interrupt: ngắt chẵn lẻpolled interrupt: ngắt (khỏi) vòngpower interrupt: sự ngắt nguồn điệnpower supply interrupt: sự ngắt nguồn nuôipriority interrupt: ngắt ưu tiênpriority interrupt level: nấc ngắt ưu tiênpriority interrupt table: bảng ngắt ưu tiênprocess interrupt: sự ngắt thừa trìnhprocess interrupt signal: bộc lộ ngắt thừa trìnhprocess interrupt signal: dấu hiệu ngắt tiến trìnhprocessing interrupt: ngắt xử lýprocessor error interrupt: ngắt lỗi cỗ xử lýprocessor interrupt: ngắt cỗ xử lýprogram kiểm tra interrupt: ngắt kiểm soát chương trìnhprogram controlled interrupt (PCI): ngắt điều khiển và tinh chỉnh bằng chương trìnhprogrammable interrupt controller (PIC): bộ điều khiển và tinh chỉnh ngắt thiết kế đượcprogrammed interrupt request vector (PIRV): vectơ yêu ước ngắt được lập trìnhrecovery interrupt: ngắt khôi phụcrelocation interrupt: ngắt định vị lạireverse interrupt: ngắt ngượcreverse interrupt character: ký kết tự ngắt ngượcsecond-level interrupt handler (SLIH): bộ xử lý ngắt cấp haisoftware interrupt: ngắt phần mềmsupervisor interrupt: ngắt chương trình giám sátsystem interrupt: ngắt hệ thốngtask interrupt control: tinh chỉnh và điều khiển ngắt tác vụtransmission interrupt: ngắt truyềnunsolicited interrupt: ngắt không theo yêu cầuvector interrupt: ngắt theo vectơvectored interrupt: ngắt theo hướngvectored interrupt: ngắt theo vectơvirtual external interrupt block (VEIB): khối ngắt ảo ngoàingắt (cung lửa điện)ngắt điệnngừng (tarô)sự giảm mạchsự ngắthardware interrupt: sự ngắt bởi phần cứnginput/output interrupt: sự ngắt nhập/xuấtpower interrupt: sự ngắt mối cung cấp điệnpower supply interrupt: sự ngắt nguồn nuôiprocess interrupt: sự ngắt vượt trìnhLĩnh vực: năng lượng điện lạnhsự làm gián đoạnLĩnh vực: điện tử và viễn thôngsự dừng dừngEIB (external interrupt block)khối gián đoạn ngoàiI/O interrupt request vector (IOIRV)vectơ yêu mong vào/ra

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): interruption, interrupt, uninterrupted