Instructor là gì

     
Nộp những câu trả lời cuối cùng của các em cho tất cả các câu hỏi theo (các) ngày đã được giảng viên các em đưa ra.

Bạn đang xem: Instructor là gì


But the tensions remained among the senior cadre of instructors, who still did not approve of Tohei"s focus upon ki.
Tuy nhiên, những căng thẳng vẫn tồn tại trong nội bộ các huấn luyện viên nòng cốt, những người không tán thành với phương pháp tập trung vào ki của Tōhei.
Brown"s instructor, Clark Aposhian, described him as "an obnoxious student" who was inexperienced with firearms.
Người hướng dẫn của Brown, Clark Aposhian, mô tả anh ta là "một học sinh đáng ghét", người thiếu kinh nghiệm với súng.
I spent so much time working on the meetinghouse that the branch president—who also happened to be one of our flight instructors—expressed concern that I perhaps should spend more time studying.
Tôi dành quá nhiều thời giờ cho việc xây cất ngôi nhà hội đến nỗi vị chủ tịch chi nhánh—tình cờ cũng là một trong số các thầy dạy lái máy bay của chúng tôi—bày tỏ mối quan tâm rằng có lẽ tôi nên dành thời giờ để học nhiều hơn.
Like teachers and instructors of the Bible in the past, Jehovah’s Witnesses today are engaged in a Bible educational work in 239 lands worldwide.
Cũng giống như những người dạy Kinh Thánh vào thời xưa, Nhân Chứng Giê-hô-va ngày nay đang tham gia vào công việc giáo dục Kinh Thánh trong 239 nước và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới (Ma-thi-ơ 28:19, 20).
She took a series of low-paying jobs; she worked as a dance instructor for youth until a skiing accident caused her to miss three months of work.
Cô tham gia một loạt công việc thu nhập thấp; cô làm như một giảng viên khiêu vũ cho thiếu niên cho đến khi khi một tai nạn trượt tuyết làm cô nghỉ đến ba tháng làm việc.
The final discourse in this part of the program was by Wallace Liverance, who served for a number of years in the missionary field before becoming a Gilead instructor.
Anh Wallace Liverance, người phục vụ nhiều năm trong công việc giáo sĩ trước khi làm giảng viên Trường Ga-la-át, nói bài giảng cuối trong phần này của chương trình.
If we do, then we will “bring a heart of wisdom in” by spending each day in a worthwhile way, to the glory of our Grand Instructor, Jehovah God.
Nếu có, chúng ta sẽ “được lòng khôn-ngoan” bằng cách mỗi ngày sống một cách xứng đáng, đem vinh hiển cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời, Đấng Dạy dỗ Vĩ đại của chúng ta.
In the Army, she was initially a lorry driver in the Women"s Royal Army Corps (WRAC), later becoming a basic physical training instructor (PTI).
Trong Quân đội, cô được phân ban đầu làm một tài xế xe tải của Phụ nữ của Hoàng gia Quân đoàn (WRAC), sau này trở thành một trơ lý hướng dẫn (ANGRY).

Xem thêm: Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Chơi Cờ Tân Tỷ Phú Bằng Nhựa Vĩnh Phát


At about age two, the bubble does indeed burst as a parent shifts roles from caretaker to instructor.
Later that year he was enrolled in the Army"s Military Academy, eventually becoming an instructor there.
I had heard that there were only a handful of instructors in London who are considered of superior quality.”
When Sanz returned to Spain he was appointed instructor of guitar to Don Juan (John of Austria), the illegitimate son of King Philip IV and María Calderón, a noted actress of the day.
Khi Sanz trở lại Tây Ban Nha, ông được bổ nhiệm làm giảng viên guitar cho vua John của Áo (Don Juan), con trai ngoài giá thú của vua Philip IV và Maria Calderon.
Fred Rusk, who himself served as a Gilead School instructor for 11 years, ended the program with a prayer of thanks to Jehovah that touched the hearts of all in attendance.
Anh Fred Rusk, từng giảng dạy 11 năm tại Trường Ga-la-át, kết thúc chương trình bằng lời cầu nguyện tạ ơn Đức Giê-hô-va khiến cả cử tọa đều xúc động.
Ôn lại những câu trả lời của các em bằng cách đem theo các câu trả lời đó đến lớp vào (những) ngày do giảng viên của các em đưa ra.
The chairman next introduced one of the Gilead instructors, Lawrence Bowen, who spoke on the theme “Decide Not to Know Anything.”
Kế tiếp, anh chủ tọa giới thiệu một trong các giảng viên Trường Ga-la-át là anh Lawrence Bowen. Anh Bowen nói về chủ đề “Hãy quyết định chẳng biết sự gì”.
For two years I watched sleepy students stumble into class, challenging their instructor to wake them up.
Trong hai năm, tôi đã nhìn thấy các học sinh ngái ngủ đi chuệnh choạng vào lớp học, đòi hỏi giảng viên của các em phải giữ cho các em tỉnh ngủ.
Asked to leave after conflicts with an instructor, he transferred to D. N. Jain College, also in Jabalpur.
Khi được yêu cầu phải rời trường do xung đột với thầy giáo, ông chuyển đến trường Cao đẳng D. N. Jain, cũng tại Jabalpur.
In 1935, he became an instructor in tactics at the military academy in Dresden with the rank of major and was appointed an adjutant on the staff of the IX corps in 1937.
Năm 1935, ông trở thành giảng viên chiến thuật chiến tranh tại học viện quân sự Dresden, được thăng cấp và tham mưu của đoàn IX năm 1937.
In 2001, for a period of less than one year, she worked as a tutor/instructor at Shimoni Teacher Training College.

Xem thêm: Điện Thoại Rơi Bị Đen Màn Hình Tối Đen, Làm Gì Khi Điện Thoại Bị Rơi Không Lên Màn Hình


Năm 2001, trong khoảng thời gian chưa đầy một năm, Nansubuga làm việc như một trợ giảng / người hướng dẫn tại Trường Cao đẳng Sư phạm Shimoni.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Chuyên mục: Thông tin