HEREINAFTER LÀ GÌ

  -  

Hợp đồng thương mại TIẾNG ANH: Sinh viên Luật cần lưu ý!

Hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh có rất rất nhiều từ lạ và cấu trúc được sử dụng, khác hẵn tiếng Anh phổ thông. Các bạn nên lưu ý các vấn đề sau:

(Share về từ từ nghiên cứu)

1. Archaic adverbs and prepositional phrases (trạng ngữ cổ, cụm giới từ)

Trong HĐTM hay xuất hiện trạng ngữ cổ như: hereinafter, forthwith, hereby. Các cụm giới từ: subject to, pursuant to, in witness whereof/ thereof…

Ex: – The Richman Air Travel Company, hereinafter “The Company”. – In this event, the contract shall be terminated forthwith. – Translator hereby declares and warrants the Translation is an original work translated by Translator.

Bạn đang xem: Hereinafter là gì

Có khá nhiều từ cổ như “herein” (ở đây), “hereof” (về điều này), “hereto” (theo điều này), “herewith” (kèm theo đây), “thereafter” (sau đó), “thereby” (bằng cách đó),… Những từ này phần lớn là gồm một trạng từ “here”, “there”, đôi khi cũng dùng “where” cộng với một giới từ tạo thành, thường làm trạng ngữ trong câu.

Từ “hereinafter” là cách viết gọn của cụm từ “hereinafter referred to as” (“gọi tắt là/sau đây gọi là”). Từ “fortnight”, dù lạ về hình thức, nhưng trong HĐTM lại chỉ có nghĩa “at once”/ “immediately”.

2. Binomials and trinomials (từ đồng nghĩa, gần đồng nghĩa)

“true and correct”, “null and void” hay “give, devise and bequeath” . Dịch thế nào đây các sinh viên Luật?

Ex: This agreement was declared as null and void.

Xem thêm: Nước Hoa Tester Là Gì - Lý Do Nên Sử Dụng Nước Hoa Tester

3. Performative verbs (động từ ngôn hành) Performative utterances là các phát ngôn cam kết người nói thực hiện những hành vi ngôn ngữ (Austin 1962).

Ví dụ: “agree”, “declare”, “promise”, “undertake”, “warrant”, …

– Both parties to the contract hereby agree to the following conditions … – The Seller hereby warrants that the goods meet the quality and are free from all defects.

4.Danh từ tận cùng bằng hậu tố -er (-or) và –ee

-er/-or thường chỉ người cho/gởi cái gì cho ai còn các danh từ tận cùng bằng hậu tố -ee lại chỉ người nhận.

Ex: bên cấp phép là “licensor” thì bên được cấp phép là “licencee”.

Các cặp danh từ chỉ các bên (chủ động và thụ động) trong mối quan hệ pháp lý trong HĐTM: “lessor” (người chủ cho thuê nhà)/ “lessee” (người thuê nhà), “consignor” (bên gởi hàng)/ “consignee” (bên nhận hàng)…

5. Use of common words with uncommon meanings (Dùng từ phổ thông với nghĩa chuyên ngành)

Consideration (sự suy xét) khi sử dụng trong HĐTM sẽ mang nghĩa “điều khoản bồi thường”.

Động từ tình thái “shall” (sẽ) khi sử dụng trong HĐTM sẽ mang nghĩa “có nghĩa vụ”, “có bổn phận”.

Xem thêm: Game Elsa Sinh Con 2 - Trò Chơi Nữ Hoàng Băng Giá Elsa Sinh Con

6. Collocations (tính kết hợp): Các động từ trong tiếng Anh kết hợp với danh từ “contract”: · make/sign/enter into a contract: ký kết hợp đồng · draw up a contract: thảo hợp đồng · breach/break a contract: vi phạm hợp đồng · honor a contract: tôn trọng hợp đồng · negotiate a contract: thương lượng hợp đồng · perform a contract: thực hiện hợp đồng · renew a contract : gia hạn hợp đồng

Các tính từ và danh từ trong tiếng Anh kết hợp với danh từ “contract”

· void contract: hợp đồng vô giá trị · voidable contract: hợp đồng có thể hủy · binding contract: hợp đồng ràng buộc · exclusive contract: hợp đồng đặc quyền · breach of contract: vi phạm hợp đồng · terms of a contract: điều khoản hợp đồng · the law of contract: luật hợp đồng · rules of contract: quy tắc hợp đồng

7. Câu điều kiện: Ở một số trường hợp, “if” được thay bằng “in case”, “in case of” , “in the event of” , “in the event that”, “if any” hay “if possible”.


Danh mục Có Thể Bạn Chưa Biết Thẻ as if as though là gì,as much as nghĩa là gì,as soon as là gì,hereinafter dịch là gì,hereinafter là gì,hereinafter nghĩa là gì,referred là gì,referred pain là gì,referred to nghĩa là gì,từ referred nghĩa là gì Điều hướng bài viết