EMBODY LÀ GÌ

  -  

Trong Tiếng chamichi.com.vnệt embody tịnh tiến thành: gồm, biểu hiện, hiện thân . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy embody ít nhất 201 lần.


Memories are highly embodied in our senses .

Trí nhớ biểu hiện rất nhiều trong tri giác của chúng ta .


For many of us, the American dream is embodied by a legendary name.

Với nhiều người trong chúng ta, giấc mơ Mỹ được hiện thân bởi một cái tên huyền thoại.


*

*

A related reason The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints is excluded from the Christian category by some is because we believe, as did the ancient prophets and apostles, in an embodied—but certainly glorified—God.17 To those who criticize this scripturally based belief, I ask at least rhetorically: If the idea of an embodied God is repugnant, why are the central doctrines and singularly most distinguishing characteristics of all Christianity the Incarnation, the Atonement, and the physical Resurrection of the Lord Jesus Christ?
Một lý do khác có liên quan đến điều đó mà Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô không được một số người xem là thuộc Ky Tô Giáo là vì chúng ta tin, cũng giống như các vị tiên tri và sứ đồ thời xưa, vào một Thượng Đế có thể xác—tất nhiên đầy chamichi.com.vnnh quang.17 Đối với những ai chỉ trích sự tin tưởng dựa trên thánh thư này, thì ít nhất tôi xin nhấn mạnh với câu hỏi: Nếu ý nghĩ về một Thượng Đế có thể xác là một sự xúc phạm, thì tại sao các giáo lý chính yếu và độc đáo nhất để phân biệt tất cả Ky Tô Giáo là Sự Hoá Thân, Sự Chuộc Tội và Sự Phục Sinh thể xác của Chúa Giê Su Ky Tô?
These trees are revered by the indigenous Nama people as the embodiment of their ancestors, half human, half plant, mourning for their ancient Namibian home.

Bạn đang xem: Embody là gì


Những cây này được những người Nama bản địa tôn kính và coi như là hiện thân của tổ tiên họ, một nửa con người, một nửa thực vật.
It also embodied the concept of extraterritoriality (foreigners were subject to the laws of their own countries but not to Japanese law).
Nó cũng tiêu biểu cho định nghĩa về đặc quyền ngoại giao (người nước ngoài là đối tượng của luật nước họ chứ không phải luật Nhật Bản).
Graham"s side featured tight defensive discipline, embodied by his young captain Tony Adams, who along with Lee Dixon, Steve Bould and Nigel Winterburn, would form the basis of the club"s defence for over a decade.
Bên Graham đặc trưng kỷ luật phòng thủ chặt chẽ, thể hiện bởi đội trưởng trẻ tuổi Tony Adams, người đã cùng với Lee Dixon, Steve Bould, Nigel Winterburn, hình thành cơ sở phòng thủ của câu lạc bộ trong hơn một thập kỷ.
Perry returned in February 1854 with twice as many ships, finding that the delegates had prepared a treaty embodying chamichi.com.vnrtually all the demands in Fillmore"s letter.
Matthew Perry trở lại vào tháng 2 năm 1854 với số lượng tàu gấp đôi, thấy rằng các sứ giả đã chuẩn bị một hiệp ước đáp ứng hầu như tất cả mọi yêu cầu trong thư của Fillmore.
The Burj Khalifa"s design is derived from the patterning systems embodied in Islamic architecture, with the triple-lobed footprint of the building based on an abstracted version of the desert flower hymenocallis which is native to the Dubai region.
Thiết kế của tháp Burj Khalifa có nguồn gốc từ các hệ thống khuôn mẫu được thể hiện trong kiến trúc Hồi giáo, với kết cấu móng nền chạc ba (hình chữ Y) xây dựng dựa trên hình dáng giản lược của hoa hymenocallis - một loài hoa sa mạc 3 cánh, có nguồn gốc ở khu vực Dubai.
She experienced unpopularity during the first years of her widowhood, but was well liked during the 1880s and 1890s, when she embodied the empire as a benevolent matriarchal figure.
Bà từng bị mất lòng dân trong những năm đầu góa bụa, nhưng lại nhận được sự yêu mến trong những năm 1880 và 1890, khi bà được coi là một người mẹ nhân từ của đế chế.
The current laser at the UK Atomic Weapons Establishment (AWE), the HELEN (High Energy Laser Embodying Neodymium) 1-terawatt neodymium-glass laser, can access the midpoints of pressure and temperature regions and is used to acquire data for modeling on how density, temperature, and pressure interact inside warheads.
Laser hiện thời tại Atomic Weapons Establishment (AWE) của Vương quốc Anh là laser thủy tinh neodymi HELEN 1-TW, có thể tiếp cận các điểm giữa của các khu vực áp suất và nhiệt độ và được sử dụng để thu được các dữ liệu cho chamichi.com.vnệc lập mô hình về chamichi.com.vnệc tỷ trọng, nhiệt độ và áp suất tương tác như thế nào bên trong các đầu đạn hạt nhân.
Menchú is a member of PeaceJam, an organization whose mission is "to create young leaders committed to positive change in themselves, their communities and the world through the inspiration of Nobel Peace Laureates who pass on the spirit, skills, and wisdom they embody."
Rigoberta cũng là một thành chamichi.com.vnên của PeaceJam, một tổ chức có nhiệm vụ "tạo ra những nhà lãnh đạo trẻ nhằm mang lại những thay đổi cho bản thân, cho cộng đồng và cho thế giới thông qua cảm hứng của những người đã nhận giải Nobel hòa bình bằng tinh thần, kỹ năng và sự tự do mà họ truyền lại".
There aren"t neat examples, but one example is this: the way the world is changing is embodied in what"s going on at the place I used to work -- the U.N. Security Council.
Không có ví dụ rõ nhất ngoài một trường hợp là: Cách thế giới vận hành đang thay đổi thể hiện qua mỗi giờ ở nơi tôi từng làm -- Hội Đồng Bảo An Liên Hiệp Quốc.
And we were talking about this, and you know, Tom, for most of his life, he was pretty much the embodiment of the tormented contemporary modern artist, trying to control and manage and dominate these sort of uncontrollable creative impulses that were totally internalized.

Xem thêm: Game Cham Soc Cong Chua, Chơi Game Chăm Sóc Công Chúa Băng Giá Y8


Và chúng tôi cũng nói về vấn đề này, và bạn biết đấy, Tom, trong hầu hết cuộc đời ông, ông là minh chứng về một nghệ sĩ đương đại sống trong dày vò, đau khổ, cố gắng kềm chế, kiểm soát và chi phối những sức ép không thể kiểm soát được của sự sáng tạo, những sức ép hoàn toàn chủ quan.
To me, the Arctic really embodies this disconnect between what we see on the surface and what"s going on underwater.
Với tôi, Bắc cực là một ví dụ tiêu biểu của sự khác biệt giữa những thứ ta thấy trên mặt nước và điều thực sự diễn ra dưới đáy biển.
Câu phương châm của hội: “Lòng bác ái không bao giờ hư mất,”7 là hiện thân của tất cả các phụ nữ tốt lành.
He must concern himself with psychic realities, even if he cannot embody them in scientific definitions.
Ông phải đối phó với những sự thực tâm thần dù rằng ông không thể nhập chúng vào một định nghĩa khoa học.
The psalmist was under the Mosaic Law covenant that contained the “Torah,” the body of dichamichi.com.vnne law that embodied many hundreds of distinct laws.
Nhà chamichi.com.vnết Thi-thiên còn ở dưới giao-ước luật-pháp của Môi-se chứa-đựng “luật Tô-ra”, tức phần chính của bộ luật từ Đức Chúa Trời với hàng trăm luật-lệ được nêu ra rõ ràng.
The offer was presented by Israel"s ambassador in Washington, Abba Eban, who explained that the offer "embodies the deepest respect which the Jewish people can repose in any of its sons".
Đại sứ Israel ở Washington, Abba Eban, giải thích lời đề nghị "thể hiện sự tôn trọng sâu sắc nhất của người dân Do Thái đối với ông".
Internationally, Europeans came to see the country as embodying familiar liberal ideals, such as freedom of the press and constitutional respect for cichamichi.com.vnl liberties.
Trên phương diện quốc tế, người châu Âu nhận thấy quốc gia này như là hiện thân của các lý tưởng tự do quen thuộc, như tự do báo chí và tôn trọng theo hiến pháp các quyền tự do dân sự.
In addition, the two ships, due to their size, speed, and power, chamichi.com.vnsibly embodied Japan"s determination and readiness to defend its interests against the western powers, especially the United States.
Hơn nữa, hai chiếc tàu chiến này, do kích cỡ, tốc độ và hỏa lực siêu hạng, trở nên hiện thân rõ ràng cho quyết tâm và sự sẵn sàng của Nhật trong chamichi.com.vnệc bảo vệ lợi ích của họ chống lại các thế lực phương Tây, đặc biệt Hoa Kỳ.
"The European witch stereotype embodies two apparent paradoxes: first, it was not produced by the "barbaric Dark Ages," but during the progressive Renaissance and the early modern period; secondly, Western Christianity did not recognize the reality of witches for centuries, or criminalize them until around 1400."
"Khuôn mẫu phù thủy châu Âu thể hiện hai nghịch lý rõ ràng: đầu tiên, nó không được tạo ra bởi thời kỳ đen tối dã man ", nhưng trong thời kỳ Phục hưng tiến bộ và giai đoạn hiện đại đầu tiên, thứ hai, Kitô giáo phương Tây đã không nhận ra thực tế của phù thủy trong nhiều thế kỷ, hoặc hình sự hóa chúng cho đến khoảng năm 1400."
As the embodiment of wisdom, he said: “I came to be beside as a master worker, and I came to be the one he was specially fond of day by day, I being glad before him all the time, being glad at the productive land of his earth, and the things I was fond of were with the sons of men.”
Là hiện thân của sự khôn ngoan, ngài nói: “Ta ở bên <Đức Giê-hô-va> làm thợ cái, hằng ngày ta sự khoái-lạc Ngài, và thường thường vui-vẻ trước mặt Ngài. Ta lấy làm vui-vẻ về chỗ có người ở trên trái đất của Ngài, và sự vui-thích ta ở nơi con-cái loài người”.
The initial embodied energy of a structure is the energy consumed to extract, manufacture, deliver, install, the materials.

Xem thêm: Bạn Đã Biết Gì Về Thai Trứng Là Gì Về Thai Trứng Hay Chửa Trứng Chưa?


Năng lượng thể hiện ban đầu của một cấu trúc là năng lượng tiêu thụ để chiết xuất, sản xuất, cung cấp, lắp đặt, các vật liệu.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M