Dumping là gì

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

dumping
*

Dumping (Econ) Bán phá giá.

Bạn đang xem: Dumping là gì

+ Việc bán một hàng hoá ở nước ngoài ở mức giá thấp hơn so với mức giá ở thị trường trong nước.
dumping /"dʌmpiɳ/ danh từ
sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...) (thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoàisự đắpsự đổdumping (in thin layers): sự đổ thành từng lớp mỏngdumping in thin layers: sự đổ theo lớp mỏnggarbage dumping: sự đổ rácLĩnh vực: xây dựngkhối chất đốngLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự trútbottom dumping: sự trút hàng qua đáytrút xuốngcontrolled dumpingkhả năng điều khiểncontrolled dumpingtính cơ độngcontrolled dumpingtính dễ điều khiểndisposal site, dumping sitebãi thảidumping groundbãi đổ rácdumping heightchiều cao chất tảidumping placeđịa điểm rót hàngdumping syndromehội chứng đổ tháodumping wagonxe goòng lậtearth dumpingsự bỏ hoang đấtforward dumping scrapermáy cạp đổ đất phía trướcfuel dumpingsự giảm nhiên liệumaximum dumping radiusbán kính trút hàng lớn nhấtrock fill dumping equipmentthiết bị đổ đásoil dumpingbãi thải đấtsoil dumpinglưỡi gạt đấtsteam dumping systemhệ thống thải hơi nướcbán phá giáconcealed dumping: bán phá giá trá hình (có sự ưu đãi ngoài giá cả)currency dumping: sự bán phá giá hối đoáicurrency dumping: bán phá giá hối đoáidumping code: luật bán phá giádumping duty: thuế chống bán phá giádumping margin: giá chênh lệch bán phá giádumping margin: mức độ bán phá giádumping market: thị trường bán phá giádumping on the market: bán phá giá trên thị trườngdumping price: giá bán phá giádumping tax: thuế bán phá giáexchange dumping: sự bán phá giá hối đoáiexport dumping: bán phá giá xuất khẩuinland dumping price: giá bán phá giá trong nướclow-currency dumping: bán phá giá ngoại tệ yếumonopoly dumping: bán phá giá độc quyềnpersistent dumping: sự bán phá giá dai dẳngpersistent dumping: bán phá giá dai dẳngpredatory dumping: bán phá giá diệt nhaupredatory dumping: sự bán phá giá bất chính (để diệt nhau)reverse dumping: sự bán phá giá ngượcreverse dumping: bán phá giá ngượcshort period dumping: bán phá giá ngắn hạnsporadic dumping: sự bán phá giá ngẫu phátsporadic dumping: sự bán phá giá không thường xuyênsporadic dumping: bán phá giá nhất thờispurious dumping: bán phá giá giả tạosystematic dumping: bán phá giá có tổ chứcthird country dumping: bán phá giá của nước thứ basự bán phá giácurrency dumping: sự bán phá giá hối đoáiexchange dumping: sự bán phá giá hối đoáipersistent dumping: sự bán phá giá dai dẳngpredatory dumping: sự bán phá giá bất chính (để diệt nhau)reverse dumping: sự bán phá giá ngượcsporadic dumping: sự bán phá giá ngẫu phátsporadic dumping: sự bán phá giá không thường xuyêndumping carxe dỡ nghiêng tự động (đường sắt)exchange dumpingbán giá hối đoáilow-currency dumpingchứng khoán nhà nước lãi suất thấpno dumpingđừng quăng ném
*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dumping

Từ điển WordNet


n.

selling goods abroad at a price below that charged in the domestic market

n.

Xem thêm: Does Anyone Know How To Fix This Game Is Not Available On Your Operating System : Valorant

(computer science) a copy of the contents of a computer storage device; sometimes used in debugging programsa place where supplies can be stored

an ammunition dump

v.

throw away as refuse

No dumping in these woods!

drop (stuff) in a heap or mass

The truck dumped the garbage in the street


Bloomberg Financial Glossary

倾销|抛售傾銷;拋售Used in the context of general equities. Offering large amounts of stock with little or no concern for price or market effect.

Investopedia Financial Terms


1. In international trade, this occurs when one country exports a significant amount of goods to another country at prices much lower than in the domestic market. 2. A slang term for selling a stock with little regard for price.

Xem thêm: Giải Mã Bí Ẩn Cung Bọ Cạp Nữ Trong Tình Yêu Sẽ Như Thế Nào? ?


Investopedia Says:
1. Dumping is fought through the use of tariffs and quotas.
Related Terms:
ExportGeneral OrderPredatory DumpingProtectionismQuotaTariffVoluntary Export Restraint - VERWorld Trade Organization - WTO

English Synonym and Antonym Dictionary

dumps|dumped|dumpingsyn.: discard discharge empty scrap throw away unload

Chuyên mục: Thông tin